腥臭

xīng chòutinh xú

Hán Việt: tinh xú · Pinyin: xīng chòu

Tổng quan

Hán Việt: TANH, TINH XÚ tanh hôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.又腥又臭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

腥臊惡臭。《書經.呂刑》「上帝監民,罔有馨香,德刑發聞惟腥」句下唐.孔穎達.正義:「其所以為德刑者,發聞於外,惟乃皆腥臭,無馨香也。」《三國志.卷六四.吳書.諸葛恪傳》:「明將盥漱,聞水腥臭,侍者授衣,衣服亦臭。」

Cấu tạo: 腥 (tinh) + 臭 (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tanh hôi
  • Tần suất từ tính chất như cá, sự lắm cá, tính chất đáng nghi, tính chất ám muội; Hán Việt: TANH, TINH XÚ tanh hôi; tanh hôi
  • Biên soạn stench

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腥臊惡臭。《書經.呂刑》「上帝監民,罔有馨香,德刑發聞惟腥」句下唐.孔穎達.正義:「其所以為德刑者,發聞於外,惟乃皆腥臭,無馨香也。」《三國志.卷六四.吳書.諸葛恪傳》:「明將盥漱,聞水腥臭,侍者授衣,衣服亦臭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.又腥又臭。

Eng

  • Cihui 腥臭 īngchòu n. stench
  • Tần suất từ n. stench

Đức

  • Handedict Anrüchigkeit

Từ liên quan

Gần nghĩa

腥臭的 · 腥味 · 腥气 · 腥氣 · 腥膻 · 腥臊 · 臭名 · 臭味