腦子

nǎo zinão tử

Hán Việt: não tử · Pinyin: nǎo zi

Tổng quan

não; bộ óc.; trí nhớ; suy nghĩ. trí nhớ anh ấy rất tốt, lại chịu cố gắng nên thành tích học tập rất tốt. 這個人太沒腦子了,才幾天的事兒就忘了. người này trí nhớ kém thật, chuyện mới có mấy ngày mà đã quên bén rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.脑髓。 2.犹脑筋。 3.指龙脑香。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.腦髓、腦液。《儒林外史》第三八回:「我認得他這葫蘆,他但凡要喫人的腦子,就拿這胡蘆來打我店裡藥酒。」也稱為「腦漿」。 2.人的思考、記憶、邏輯運算等能力。如:「你這個人的腦子真差,剛交代的事你馬上就忘了。」也作「腦袋」、「腦袋瓜」。

Cấu tạo: 腦 (não) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ não
  • Cihui tâm trí
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn 1. <coll.> brain 2. brains; mind; head

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腦髓、腦液。《儒林外史》第三八回:「我認得他這葫蘆,他但凡要喫人的腦子,就拿這胡蘆來打我店裡藥酒。」也稱為「腦漿」。 2.人的思考、記憶、邏輯運算等能力。如:「你這個人的腦子真差,剛交代的事你馬上就忘了。」也作「腦袋」、「腦袋瓜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.脑髓。 2.犹脑筋。 3.指龙脑香。

Eng

  • Cihui brains; mind; 个

Đức

  • Handedict Bsp.: 沒腦子 没脑子 -- keinen Verstand haben

Từ liên quan

Gần nghĩa

腦子有泡 · 腦子進水 · 子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄