脑后拔箭

não hậu bạt tiến

Hán Việt: não hậu bạt tiến

Tổng quan

NÃO HẬU BẠT TIỄN Thiền lâm phương ngữ. Nhổ tên sau ót. Dụ cho dẹp sạch tri kiến, lãnh ngộ thiền chỉ. NTNL q. Thượng ghi: 指佛殿: ‘大開此殿,親面一見。合作麼生眼裡抽釘、腦后拔箭? 本來無象通機變。’ Chỉ điện Phật nói: Mở rộng điện này, đích thân thấy Phật một lần. Phải làm sao dẹp trừ tục tình mê chướng lắng trong vọng tưởng? Xưa nay không hình tướng mới thông được cơ biến.

Cấu tạo: (não) + (hậu) + (bạt) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NÃO HẬU BẠT TIỄN Thiền lâm phương ngữ. Nhổ tên sau ót. Dụ cho dẹp sạch tri kiến, lãnh ngộ thiền chỉ. NTNL q. Thượng ghi: 指佛殿: ‘大開此殿,親面一見。合作麼生眼裡抽釘、腦后拔箭? 本來無象通機變。’ Chỉ điện Phật nói: Mở rộng điện này, đích thân thấy Phật một lần. Phải làm sao dẹp trừ tục tình mê chướng lắng trong v…