腦海
não hải
Hán Việt: não hải · Pinyin: nǎo hǎi
Tổng quan
tâm trí | bộ não
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trí | bộ não
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主管記憶、知覺、思想等的腦部,因其廣泛如海,故稱為「腦海」。如:「回到故鄉,童年往事又清晰的浮上腦海!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 头脑旧事浮现在脑海|深深地印在脑海里。
Eng
- CC-CEDICT the mind|the brain
- Cihui the mind; the brain