腦膜

nǎo mónão mô

Hán Việt: não mô · Pinyin: nǎo mó

Tổng quan

MẠC, MÔ màng não

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.脑表面的结缔组织﹐有护脑的作用。通常代指脑子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

覆蓋於腦和脊髓上的薄膜,保護腦與脊髓的組織。內層為軟腦膜,中層為蜘蛛膜,外層為硬腦膜。

Cấu tạo: 腦 (não) + 膜 (mô)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (giải phẫu) màng não tiền tố, màng não, tiền tố, màng não; màng não
  • Biên soạn meninx

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 覆蓋於腦和脊髓上的薄膜,保護腦與脊髓的組織。內層為軟腦膜,中層為蜘蛛膜,外層為硬腦膜。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.脑表面的结缔组织﹐有护脑的作用。通常代指脑子。

Eng

  • Cihui meninx; meninges; membranes lining the brain
  • Tần suất từ n. <phys.> meninx

Đức

  • Handedict Hirnhaut

other

  • Nguồn khác Màng óc

Từ liên quan

Gần nghĩa

腦膜炎 · 腦兒 · 腦力 · 腦勺 · 腦葉 · 腦後 · 腦回 · 腦圖