腦部
não bộ
Hán Việt: não bộ
Tổng quan
não bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui não bộ
- Cihui hối óc. Bộ óc. não bộ não bộ ☆Khối óc. Bộ óc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中樞神經系統的主要部分。位於顱腔內。可分為大腦、中腦、小腦、橋腦、延腦、間腦。如:「人類腦部的每一部位,都有負責控制身體特定功能的職責。」
Eng
- Cihui 腦部 ǎobù n. <med.> brain