腦量

não lượng

Hán Việt: não lượng

Tổng quan

Cấu tạo: (não) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顱腔內的容量。以毫升為單位。如:「脊椎動物中,人比人猿高等的原因是人的腦量較大。」

Eng

  • Cihui 腦量 ǎoliàng n. <med.> 1. brain volume 2. brain weight