腫塊
thũng khối
Hán Việt: thũng khối · Pinyin: zhǒng kuài
Tổng quan
chỗ sưng
(~儿); 皮肤或肌体组织上肿胀突起的块状物。
Nghĩa
Việt
- Cihui khối u
- Cihui u bướu
- Cihui cục
- Tần suất từ sự sưng lên; tiếng vạc kêu, kêu (vạc); kêu như vạc, sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh, chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh), cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu, (thể dục,thể thao) sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt), (hàng không) lỗ hổng không khí, (hàng không) sự nảy bật (của máy bay), đâm vào, đâm sầm vào, xóc nảy lên, nảy xuống, va, đụng, ẩy, vứt xuống, vọt lên, bật mạnh lên (quả bóng), đánh đòn lưng tôm (nắm tay chân rồi quật đít vào tường, xuống sàn), (thể dục,thể thao) đụng phải đuôi (ca nô chạy trước trong…
- Biên soạn 腫塊 hǒngkuài n. lump; swelling; tumor
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 皮肤或肌体组织上肿胀突起的块状物。
Eng
- Cihui swelling; growth; tumor; lump
- Tần suất từ 腫塊 hǒngkuài n. lump; swelling; tumor
Đức
- Handedict schwellen