腫大

zhǒng dàthũng đại

Hán Việt: thũng đại · Pinyin: zhǒng dà

Tổng quan

sưng

新华 · Tân Hoa Đại lục

粗胖、肥大。如:「攝取適量的碘,可以預防甲狀腺腫大。」

Cấu tạo: 腫 (thũng) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phì đại
  • Tần suất từ sưng, phồng, cương lên sự sưng, sự phồng, sự cương lên, u, khối phồng (thông tục) đặc sắc, cử, trội, sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rất tốt, chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên, chỗ lên bổng (trong bài hát), sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo), (thông tục) người cừ, người giỏi, (thông tục) người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh; kẻ tai to mặt lớn, ông lớn, bà lớn, phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra, làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra, vênh vênh váo váo, lên mặt tay đây, tức điên người…
  • Biên soạn 腫大 hǒngdà v./n. swell; enlarge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗胖、肥大。如:「攝取適量的碘,可以預防甲狀腺腫大。」

Eng

  • JMdict swelling
  • Cihui swelling; enlargement; hypertrophy
  • Tần suất từ 腫大 hǒngdà v./n. swell; enlarge

ja

  • JMdict 腫大(しゅだい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

大鵟 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大專 · 大業 · 大東