腫脹
thũng trướng
Hán Việt: thũng trướng · Pinyin: zhǒng zhàng
Tổng quan
sưng | phù | nổi bầm bên trong
Nghĩa
Việt
- Cihui sưng | phù | nổi bầm bên trong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肌肉或皮膚等組織因水腫、發炎、充血或瘀血而使體積變大的現象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肌肉﹑皮肤或黏膜等组织由于发炎或郁血充血而体积增大。《医宗金鉴.杂病心法要诀.肿胀总括》谓肿胀有脉胀﹐有肤胀。亦用以形容身体虚胖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.肌肉﹑皮肤或黏膜等组织由于发炎或郁血充血而体积增大。《医宗金鉴.杂病心法要诀.肿胀总括》谓肿胀有脉胀﹐有肤胀。亦用以形容身体虚胖。
Eng
- CC-CEDICT swelling|oedema|internal bruising
- Cihui swelling; oedema; internal bruising
ja
- JMdict swelling