腯肥

tú féiđột phì

Hán Việt: đột phì · Pinyin: tú féi

Tổng quan

Con lợn để tế thần, lợn thật béo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古时祭祀用的猪。 2.肥壮。为形容祭祀所用牲畜之词。

Cấu tạo: 腯 (đột) + 肥 (phì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợn béo tế thần
  • Tần suất từ Con lợn để tế thần, lợn thật béo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时祭祀用的猪。 2.肥壮。为形容祭祀所用牲畜之词。

Từ liên quan

Gần nghĩa

肥东 · 肥乡 · 肥分 · 肥力 · 肥厚 · 肥土 · 肥地 · 肥城