腯肥

tú féi đột phì

Hán Việt: đột phì · Pinyin: tú féi

Tổng quan

on lợn để tế thần, lợn thật béo. đột phì đột phì ☆Con lợn để tế thần, lợn thật béo.

Cấu tạo: (đột) + (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on lợn để tế thần, lợn thật béo. đột phì đột phì ☆Con lợn để tế thần, lợn thật béo.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时祭祀用的猪; 肥壮。为形容祭祀所用牲畜之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时祭祀用的猪。 2.肥壮。为形容祭祀所用牲畜之词。