腯
đột
Hán Việt: đột · Pinyin: tú
Tổng quan
đột đột (mỡ béo) [Eng: fat]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tú |
|---|---|
| Hán Việt | đột |
| Quảng Đông | dak6 |
| Nhật Bản | KOERU |
| Chú âm | ㄉㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duot |
| Baxter-Sagart | lˤut |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤut |
| Phản thiết | 陁骨切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Béo, mập. Như {phì đột} [肥腯] béo mập.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 肥碩。本專指豬隻肥美,後泛指牲畜肥實壯碩。段注本《說文解字.肉部》:「腯,牛羊曰肥,豕曰腯。」《左傳.桓公六年》:「吾牲牷肥腯,粢盛豐備。」晉.杜預.注:「腯,亦肥也。」晉.左思〈吳都賦〉:「露往霜來,日月其除,草木節解,鳥獸腯膚。」
Eng
- CC-CEDICT fat (of pigs)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤他骨切,音突。【說文】牛羊曰肥,豕曰腯。【玉篇】肥也。【通雅】腯胲,肥肉也。肥盛爲腯。【博雅】盛也。【詩·周頌·我將我享維羊維牛箋】我奉養我享祭之牛羊,皆充盛肥腯。【釋文】豕曰腯。【左傳·桓六年】牲牷肥腯。【禮·曲禮】豚曰腯肥。【疏】腯,充滿貌也。【左思·吳都賦】鳥獸腯膚。 又【集韻】陁沒切【韻會】陁骨切【正韻】吐訥切,𠀤音揬。或作腞。義同。 又【集韻】【韻會】徒困切【正韻】杜困切,𠀤音鈍。義同。 又人名。【禮·檀弓】微子舍其孫腯而立衍。【釋文】腯,又徒遜反。徐本作遁。 又【集韻】杜本切【正韻】徒本切,𠀤音𥫱。【集韻】行曳踵也。【集韻】或作𦝬。
Thuyết Văn
牛羊曰肥。豕曰腯。 从肉。盾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按人曰肥。獸曰腯。此人物之大辨也。又析言之。則牛羊得偁肥、豕獨偁腯。曲禮。豕曰剛鬣。豚曰腞肥。注云。腞亦肥也。春秋傳作腯。腯、充皃也。按曲禮經注當如是。今本經文作腯則不可通矣。腞亦腯字也。釋文腯本亦作豚、乃本亦作腞之誤。郭注方言曰。腯腯、肥充也。音突。亦作腞。是其證。左傳。奉牲以吿曰。博碩肥腯。下文以謂民力溥存、釋博。以謂其畜之碩大蕃滋、釋碩。以謂其不疾瘯蠡、釋肥。以謂其備腯咸有、釋腯。曲禮專謂豚。左氏統言之。 他骨切。十五部。
【腯】 (đột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 盾 (thuẫn) Phiên thiết: Tha cốt thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 骨 (cốt) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thớt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) dương (Con dê.) nói rằng phì (Béo)。 thỉ (Con lợn.) nói…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦝬 · 腞