腰刀
yêu đao
Hán Việt: yêu đao · Pinyin: yāo dāo
Tổng quan
on dao đeo ở lưng. Thứ binh khí tuỳ thân thời xưa. yêu đao yêu đao ☆Con dao đeo ở lưng. Thứ binh khí tuỳ thân thời xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui on dao đeo ở lưng. Thứ binh khí tuỳ thân thời xưa. yêu đao yêu đao ☆Con dao đeo ở lưng. Thứ binh khí tuỳ thân thời xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。舊時常掛在腰間,形狀略似今天的指揮刀。《水滸傳》第一二回:「帶毛牛膀靴,跨口腰刀,提條朴刀。」《儒林外史》第三九回:「那蕭雲仙腰插彈弓,手拿腰刀,奮勇爭先,手起刀落,先殺了幾個番子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 武器名。常佩于腰间﹐故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.武器名。常佩于腰间﹐故称。
Eng
- Cihui 腰刀 āodāo n. side sword M:¹bǎ
ja
- JMdict short guardless sword worn on the hip