腰子

yāo zi yêu tử

Hán Việt: yêu tử · Pinyin: yāo zi

Tổng quan

quả thận ái hạt ở lưng, một tên chỉ trái thận. yêu tử yêu tử ☆Cái hạt ở lưng, một tên chỉ trái thận.

Cấu tạo: (yêu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả thận ái hạt ở lưng, một tên chỉ trái thận. yêu tử yêu tử ☆Cái hạt ở lưng, một tên chỉ trái thận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腎臟的俗稱。參見「腎臟」條。《儒林外史》第一六回:「或是豬腰子,或是豬肚子,倒也不斷;醫藥是不消說。」 2.膽量。如:「你有腰子,就來比比!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肾脏的俗称。亦指食用的动物的肾脏; 犹腰身。喻人的姿态; 比喻靠山。腰助倚靠﹐故以为喻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肾脏的俗称。亦指食用的动物的肾脏。 2.犹腰身。喻人的姿态。 3.比喻靠山。腰助倚靠﹐故以为喻。

Eng

  • CC-CEDICT kidney
  • Cihui kidney