腰封

yāo fēngyêu phong

Hán Việt: yêu phong · Pinyin: yāo fēng

Tổng quan

thắt lưng rộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时谢礼﹐将钱套入红封﹐得者即揣入腰间﹐故称"腰封"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時給人送禮,在包裹的腰部所繫的紙條,寫明送禮人的姓名,稱為「腰封」。《金瓶梅》第三五回:「又出去教陳經濟換了腰封,寫了二人名字在上。」

Cấu tạo: 腰 (yêu) + 封 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dải đeo
  • Cihui (đóng gói) dải giấy quanh sách hoặc sản phẩm khác
  • Tần suất từ thắt lưng rộng , dải đeo , (đóng gói) dải giấy quanh sách hoặc sản phẩm khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時給人送禮,在包裹的腰部所繫的紙條,寫明送禮人的姓名,稱為「腰封」。《金瓶梅》第三五回:「又出去教陳經濟換了腰封,寫了二人名字在上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时谢礼﹐将钱套入红封﹐得者即揣入腰间﹐故称"腰封"。

Eng

  • Cihui wide belt/sash/(packaging) paper sash around a book or other product
  • Tần suất từ wide belt/sash/(packaging) paper sash around a book or other product

Từ liên quan

Gần nghĩa

封一 · 封三 · 封丘 · 封为 · 封二 · 封人 · 封住 · 封侯