腰斬

yāo zhǎn yêu trảm

Hán Việt: yêu trảm · Pinyin: yāo zhǎn

Tổng quan

chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình) | cắt làm đôi | giảm mạnh | chấm dứt | ngừng lại

Cấu tạo: (yêu) + (trảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chém đôi ngang thắt lưng (hình phạt tử hình) | cắt làm đôi | giảm mạnh | chấm dứt | ngừng lại
  • Cihui yêu trảm yêu trảm ☆Chém ngang lưng. Một hình phạt thời xưa, dành cho các tội đại nghịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代刑法。將犯人從腰部斬為兩截。《史記.卷六八.商君傳》:「不告姦者腰斬,告姦者與斬敵首同賞。」《三國演義》第一○九回:「遂令將三人腰斬於市,滅其三族。」 2.比喻將事物從中間割裂。如:「這個計畫執行到一半,就被腰斬了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代一种酷刑,从腰部斩断身体。比喻割断相联系的事物或压制事物的存在、发展。

Eng

  • CC-CEDICT to chop sb in half at the waist (capital punishment)|to cut sth in half|to reduce sth by a dramatic margin|to terminate|to cut short
  • Cihui to chop sb in half at the waist (capital punishment); to cut sth in half; to reduce sth by a dramatic margin; to terminate; to cut short