腰当

yêu đương

Hán Việt: yêu đương

Tổng quan

yêu đương 腰當 đgt. <từ cổ> quý, trọng, thích, nghĩa, sắc thái và phạm vi sử dụng khác ngày nay. Mấy của yêu đương đà chiếm được, lại mong chiếm cả hết hoà xuân. (Tự thán 81.7). cđ yêu đang .

Cấu tạo: (yêu) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu đương 腰當 đgt. <từ cổ> quý, trọng, thích, nghĩa, sắc thái và phạm vi sử dụng khác ngày nay. Mấy của yêu đương đà chiếm được, lại mong chiếm cả hết hoà xuân. (Tự thán 81.7). cđ yêu đang .