腰眼

yāo yǎn yêu nhãn

Hán Việt: yêu nhãn · Pinyin: yāo yǎn

Tổng quan

eo; hai bên thắt lưng。腰後胯骨上面脊椎骨兩側的部位。

Cấu tạo: (yêu) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui eo; hai bên thắt lưng。腰後胯骨上面脊椎骨兩側的部位。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腰的後部,從頸下大椎骨數到第十九節的部位。 2.樂譜符號名。工尺譜中的板眼節奏符號,第一拍稱板,第二拍之後稱眼。起於眼後半拍的音。也稱為「掣眼」、「側眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腰后胯骨上面脊椎骨两侧的部位; 比喻关键。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.腰后胯骨上面脊椎骨两侧的部位。 2.比喻关键。

Eng

  • Cihui 腰眼 āoyǎn n. <coll.> 1. either side of the small of the back 2. nub of a matter