腰纏

yāo chán yêu triền

Hán Việt: yêu triền · Pinyin: yāo chán

Tổng quan

Cấu tạo: (yêu) + (triền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出南朝梁殷芸《小说》"腰缠十万贯﹐骑鹤上扬州。"后指随身携带的钱财﹐亦泛指拥有的财富。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出南朝梁殷芸《小说》"腰缠十万贯﹐骑鹤上扬州。"后指随身携带的钱财﹐亦泛指拥有的财富。

Eng

  • Cihui 腰纏 āochán* n. money carried when traveling