腰舟
yêu chu
Hán Việt: yêu chu
Tổng quan
ái phao nổi. Thời cổ dùng quả bầu phơi khô, đậy nút thật kín, đeo vào lưng mà lội qua sông, gọi là Yêu châu (chiếc thuyền đeo ở lưng). yêu châu yêu châu ☆Cái phao nổi. Thời cổ dùng quả bầu phơi khô, đậy nút thật kín, đeo vào lưng mà lội qua sông, gọi là Yêu châu (chiếc thuyền đeo ở lưng).
Nghĩa
Việt
- Cihui ái phao nổi. Thời cổ dùng quả bầu phơi khô, đậy nút thật kín, đeo vào lưng mà lội qua sông, gọi là Yêu châu (chiếc thuyền đeo ở lưng). yêu châu yêu châu ☆Cái phao nổi. Thời cổ dùng quả bầu phơi khô, đậy nút thật kín, đeo vào lưng mà lội qua sông, gọi là Yêu châu (chiếc thuyền đeo…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種渡水的用具。將皮囊充氣,佩於腰間;或多個皮囊串聯,人坐於其上,可以浮泛於江河上。也稱為「浮囊」。
Eng
- Cihui 腰舟 āozhōu n. <coll.> empty gourd tied to the waist as a lifejacket