腰辱

yêu nhục

Hán Việt: yêu nhục

Tổng quan

yêu nhục 腰辱 đgt. <từ cổ> được mến trọng và bị ghét bỏ. Yêu nhục nhiều phen vuỗn đã từng, lòng người sự thế thảy lâng lâng. (Bảo kính 161.1), dịch chữ sủng nhục 寵辱. x. nhục.

Cấu tạo: (yêu) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu nhục 腰辱 đgt. <từ cổ> được mến trọng và bị ghét bỏ. Yêu nhục nhiều phen vuỗn đã từng, lòng người sự thế thảy lâng lâng. (Bảo kính 161.1), dịch chữ sủng nhục 寵辱. x. nhục.