腰重

yêu trọng

Hán Việt: yêu trọng

Tổng quan

yêu chuộng 腰重 ◎ Phiên khác: yêu trọng (TVG, ĐDA, VVK, Schneider, BVN, MQL, NTN, PL). đgt. yêu thích và sùng thượng, chuộng là âm trại của trọng 重, sắc thái khác với chữ chuộng ngày nay, “chuộng: in pretio habere. Kính chuộng: venerari. Yêu chuộng: amare” . Yêu chuộng người dưng là của cải, thương vì thân thích nghĩa chân tay. (Bảo kính 145.3)‖ (Cúc 217.7). x. chuộng yêu.

Cấu tạo: (yêu) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu chuộng 腰重 ◎ Phiên khác: yêu trọng (TVG, ĐDA, VVK, Schneider, BVN, MQL, NTN, PL). đgt. yêu thích và sùng thượng, chuộng là âm trại của trọng 重, sắc thái khác với chữ chuộng ngày nay, “chuộng: in pretio habere. Kính chuộng: venerari. Yêu chuộng: amare” . Yêu chuộng người dưng l…