腰門

yêu môn

Hán Việt: yêu môn

Tổng quan

cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn...), cửa xoay, cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật...), cửa bán vé, ở thế lợi, ở thế không lợi

Cấu tạo: (yêu) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn...), cửa xoay, cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật...), cửa bán vé, ở thế lợi, ở thế không lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿著牆邊所開的便門。《西遊記》第二三回:「又聽得呀的一聲,腰門開了,有兩對紅燈。」《紅樓夢》第一○八回:「寶玉便慢慢的走到那邊,果見腰門半開,寶玉便走了進去。」

Eng

  • Cihui 腰門 āomén n. side door