腰門

yêu môn

Hán Việt: yêu môn

Tổng quan

cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn...), cửa xoay, cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật...), cửa bán vé, ở thế lợi, ở thế không lợi

Cấu tạo: (yêu) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn...), cửa xoay, cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật...), cửa bán vé, ở thế lợi, ở thế không lợi

Eng

  • Cihui 腰門 āomén n. side door