腰鼓

yāo gǔ yêu cổ

Hán Việt: yêu cổ · Pinyin: yāo gǔ

Tổng quan

trống eo | múa trống eo (điệu múa dân gian của dân tộc Hán)

Cấu tạo: (yêu) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trống eo | múa trống eo (điệu múa dân gian của dân tộc Hán)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂器名,打擊樂器。古今形制不同。隋唐以來用於胡樂,廣首細腰,掛在腰間,用兩手拍擊。現在使用的腰鼓,則兩端小而中腰較粗,奏時用綢帶繫鼓縛在舞者腰間,雙手各執鼓槌交替擊奏。 2.一種舞蹈。腰間掛腰鼓,邊跳舞邊打擊。最先盛行於陝北。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膜鸣乐器。鼓框木制,长筒形,两端小而腰较粗,双面蒙皮。用时以绸布带系腰间,双手各执鼓槌交替击鼓,同时伴以舞蹈。

Eng

  • CC-CEDICT waist drum|waist-drum dance (Han ethnic group folk dance)
  • Cihui waist drum; waist-drum dance (Han ethnic group folk dance)