腱鞘
kiện sao
Hán Việt: kiện sao · Pinyin: jiàn qiào
Tổng quan
Hán Việt: KIẾN, KIỆN SÁO gân; hệ thống gân
包着长肌腱的管状纤维组织,手和足部最多,有约束肌腱和减少摩擦的作用。
包著長肌腱的管狀纖維組織。手和足部最多,有約束肌腱和減少磨擦的作用。
Nghĩa
Việt
- Cihui (giải phẫu) bao gân
- Tần suất từ (giải phẫu) bao gân; Hán Việt: KIẾN, KIỆN SÁO gân; hệ thống gân; hệ thống gân
- Biên soạn 腱鞘 jiànqiào n. tendon sheath
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包著長肌腱的管狀纖維組織。手和足部最多,有約束肌腱和減少磨擦的作用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包着长肌腱的管状纤维组织,手和足部最多,有约束肌腱和减少摩擦的作用。
Eng
- JMdict sheath of tendon
- Cihui (anatomy) tendon sheath
- Tần suất từ 腱鞘 jiànqiào n. tendon sheath
Đức
- Handedict Sehne (S, Anat)
ja
- JMdict 腱鞘(けんしょう)