腱

jiànkiệnNôm kiện

Hán Việt: kiện · Pinyin: jiàn · Nôm: kiện

Tổng quan

Đầu gân. Như chỗ đầu gân các giống vật nấu làm đồ ăn ngon, ta gọi là sụn. Cũng đọc là chữ kiên

腱子 · 腱弓 · 腱炎 · 腱的 · 腱鞘 · 腱外膜 · 腱鞘炎 · 腱鞘瘤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việtkiện
Âm Nômkiện
Quảng Đônggin1
Mân Namkiàn
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc건
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổgianh
Phản thiết房言切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đầu gân. Như chỗ đầu gân các giống vật nấu làm đồ ăn ngon, ta gọi là sụn. Cũng đọc là chữ kiên

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kiện kiện (gân) [Eng: tendons]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 連接肌肉和骨頭的結締組織,極富韌性。如:「肌腱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腱 (形声。从肉,建声。本义肌腱) 同本义 特指供食用的蹄筋 肥牛之腱,臑若芳些。--《楚辞·招魂》 腱弓 腱鞘 腱炎 腱jiàn

Eng

  • CC-CEDICT tendon, sinew
  • JMdict tendon

ja

  • JMdict 腱(けん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤渠建切,音健。【說文】筋之本也。【廣韻】筋也。一曰筋頭。【博雅】膂腱,肉也。【集韻】一曰筋之大者。【禮·內則·反側之去其餌註】餌,筋腱也。 又【廣韻】【集韻】𠀤房言切,音軒。【禮·內則·註筋腱釋文】一音其言反。【楚辭·招魂】肥牛之腱,臑若芳些。【註】腱音居言反。筋頭也。 又【集韻】渠言切,音犍。【字林】筋鳴也。 又【韻會】【正韻】𠀤渠焉切,音乾。又【集韻】巨偃切【韻會】【正韻】巨展切,𠀤音寋。義𠀤同。【禮·內則·註筋腱釋文】徐讀其偃反,皇讀紀偃反。 又【集韻】舉欣切,音斤。與筋同。

Thuyết Văn

䇟或从肉建。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

建聲也。今字多作此。

【腱】 (kiện ⟨kiên⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 肉建 (nhục kiến) Nghĩa: côn hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䇟 · 𦞬