腳扣

cước khấu

Hán Việt: cước khấu

Tổng quan

cá giầy (loại cá lắp vào giầy để leo lên cột điện)

新华 · Tân Hoa Đại lục

套在鞋上爬电线杆子用的一种弧形铁制用具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種套在腳上爬電線杆用的弧形鐵具。

Cấu tạo: 脚 (cước) + 扣 (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công cụ leo cột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種套在腳上爬電線杆用的弧形鐵具。

Từ liên quan

Gần nghĩa

扣上 · 扣交 · 扣件 · 扣住 · 扣关 · 扣击 · 扣分 · 扣动