腳爐
cước lô
Hán Việt: cước lô · Pinyin: jiǎo lú
Tổng quan
lò sưởi chân: bếp hong chân/lồng ấp
Nghĩa
Việt
- Cihui lò sưởi chân: bếp hong chân/lồng ấp
- Cihui lò sưởi chân; bếp hong chân; lồng ấp。冷天烘腳用的小銅爐,狀圓而稍扁,有提梁,蓋上有許多小孔,爐中燃燒炭墼、鋸末或礱糠。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種中燃碎炭冬日暖足的爐具。《紅樓夢》第九回:「腳爐手爐的炭也交出去了,你可著他們添。」
Eng
- Cihui 腳爐 iǎolú n. foot-warmer M:ge/²zhī