腳驢 jiǎo lǘ · cước lư Hán Việt: cước lư · Pinyin: jiǎo lǘ Tổng quan Cấu tạo: 腳 (cước) + 驢 (lư)Pinyinjiǎo lǘHán Việtcước lưCấu tạo腳 + 驢 · cước + lư nghĩa thành phần: cước + lư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 租用的驢子。《紅樓夢》第二三回:「登時僱了大腳驢自己騎上,又僱了幾輛車子,至榮國府角門前。」