驢
lư
Hán Việt: lư · Pinyin: lǘ
Tổng quan
Con lừa.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǘ |
|---|---|
| Hán Việt | lư |
| Quảng Đông | leoi2 |
| Mân Nam | li5 |
| Nhật Bản | USAGIUMA |
| Hàn Quốc | 려 |
| Chú âm | ㄌㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lio |
| Phản thiết | 凌如切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con lừa.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lư lư (con lừa) [Eng: donkey, ass]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。哺乳綱奇蹄目馬科。似馬而小,耳頰較馬長,短鬣,毛多為灰褐色,尾部像牛尾。性溫馴,能負物及供坐騎。俗稱為「驢子」。 [形] 笨拙、土氣、愚蠢。如:「瞧他那副驢樣子,真好笑!」
Eng
- CC-CEDICT donkey|CL:頭|头[tou2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】力居切【集韻】【韻會】【正韻】凌如切,𠀤音廬。【玉篇】似馬長耳。【正字通】驢長頰廣額修尾,有褐白黑三色,以午及五更初而鳴,協漏刻。 又【正字通】女眞遼東出野驢,似驢,色駁,人食之。 又【合璧事類】鼳鼠,秦人謂之小驢。鼳鼠原从鼠从具作。
Thuyết Văn
驢獸、 佀馬。長耳。从馬。盧聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二字今補。 力居切。五部。按驢、騾、駃騠、騊駼、驒騱、大史公皆謂爲匈奴奇畜。本中國所不用。故字皆不見經傳。葢秦人造之耳。若鄉射禮閭中注云。閭、獸名。如驢一角。或曰如驢岐蹄。引周書北堂以閭。閭斷非驢也。而或以爲一物何哉。
【驢】 (lư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 盧 (lư) Phiên thiết: Lực cư thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 居 (cư) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lư (Con lừa.) thú (Giống muông (giống c)、 tự (dùng trong 似的[shi4de5]) mã (Con ngựa. Nguyễn Du…
Tự hình
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 馿 · 䮫 · 𩢉 · 𩧥 · 馿 · 驴 · 驴 · 馿 · 驴