驢
Nôm lư
Pinyin: lǘ · Nôm: lư
Tổng quan
Con lừa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǘ |
|---|---|
| Hán Việt | lư |
| Âm Nôm | lư |
| Quảng Đông | leoi2 |
| Mân Nam | li5 |
| Nhật Bản | USAGIUMA |
| Hàn Quốc | 려 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con lừa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lừa 驢 ◎ Đọc âm THV. AHV: lư. dt. con lừa. Lừa tìm ngàn Bá nhờ mai bảo, thuyền nổi dòng thu có nguyệt đưa. (Tự thán 90.3). x. ngàn Bá
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lừa con lừa [Eng: donkey, ass]
- Bảng Tra Chữ Nôm lư lư (con lừa) [Eng: donkey, ass]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。哺乳綱奇蹄目馬科。似馬而小,耳頰較馬長,短鬣,毛多為灰褐色,尾部像牛尾。性溫馴,能負物及供坐騎。俗稱為「驢子」。 [形] 笨拙、土氣、愚蠢。如:「瞧他那副驢樣子,真好笑!」
Eng
- CC-CEDICT donkey, CL:頭, 头[tou2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗驢字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 馿 · 䮫 · 𩢉 · 𩧥 · 馿 · 驢 · 驴 · 驴 · 馿 · 驢 · 驴