腸斷

cháng duàn tràng đoạn

Hán Việt: tràng đoạn · Pinyin: cháng duàn

Tổng quan

đứt ruột: đau khổ tột độ

Cấu tạo: (tràng) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứt ruột: đau khổ tột độ
  • Cihui uột đứt, ý nói đau lòng. Hát nói của Cao Bá Quát: »Trường đoạn tiêu nương nương nhất chỉ thư« (Đau lòng vì một tờ thư của nàng). trường đoạn trường đoạn ☆Ruột đứt, ý nói đau lòng. Hát nói của Cao Bá Quát: »Trường đoạn tiêu nương nương nhất chỉ thư« (Đau lòng vì một tờ thư của nàn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常悲傷。《文選.江淹.別賦》:「是以行子腸斷,百感淒惻。」唐.白居易〈長恨歌〉:「行宮見月傷心色,夜雨聞鈴腸斷聲。」

Eng

  • Cihui 腸斷 hángduàn f.e. be heartbroken