腸液

cháng yètràng dịch

Hán Việt: tràng dịch · Pinyin: cháng yè

Tổng quan

dịch ruột non

新华 · Tân Hoa Đại lục

由小肠黏膜腺分泌的消化液,含有很多种酶,能进一步消化食物中的糖类、脂肪等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由大、小腸的腸黏膜及小腸、十二指腸的腺體所分泌的液體。色呈灰白或淺黃,內含激素、消化酶、黏液及具有中和作用的物質,能中和胃部的鹽酸、幫助食物的消化和吸收等。分泌量受食物、迷走神經和激素所控制。

Cấu tạo: 腸 (tràng) + 液 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 腸液 chángyè n. <phys.> intestinal fluid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由大、小腸的腸黏膜及小腸、十二指腸的腺體所分泌的液體。色呈灰白或淺黃,內含激素、消化酶、黏液及具有中和作用的物質,能中和胃部的鹽酸、幫助食物的消化和吸收等。分泌量受食物、迷走神經和激素所控制。

Eng

  • JMdict intestinal fluids (juices)
  • Cihui 腸液 chángyè n. <phys.> intestinal fluid

ja

  • JMdict 腸液(ちょうえき)

other

  • Nguồn khác Chất nước do ruột non tiết ra để tiêu hoá đồ ăn

Từ liên quan

Gần nghĩa

液體 · 液冷 · 液力 · 液化 · 液壓 · 液囊 · 液態 · 液晶