腸液

cháng yè tràng dịch

Hán Việt: tràng dịch · Pinyin: cháng yè

Tổng quan

dịch ruột non

Cấu tạo: (tràng) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịch ruột non
  • Cihui hất nước do ruột non tiết ra để tiêu hoá đồ ăn. trường dịch trường dịch ☆Chất nước do ruột non tiết ra để tiêu hoá đồ ăn. dịch ruột non。由小腸黏膜腺分泌的消化液,含有很多種酶,能進一步消化食物中的糖類、脂肪等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由大、小腸的腸黏膜及小腸、十二指腸的腺體所分泌的液體。色呈灰白或淺黃,內含激素、消化酶、黏液及具有中和作用的物質,能中和胃部的鹽酸、幫助食物的消化和吸收等。分泌量受食物、迷走神經和激素所控制。

Eng

  • Cihui 腸液 chángyè n. <phys.> intestinal fluid

ja

  • JMdict intestinal fluids (juices)