腸炎

cháng yán tràng viêm

Hán Việt: tràng viêm · Pinyin: cháng yán

Tổng quan

viêm ruột

Cấu tạo: (tràng) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viêm ruột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由不易消化或刺激性的食物、毒物、病原微生物、過敏及壓力等引起的腸道炎症。急性腸炎多由細菌或攝食不當所引起,症狀為發病急驟、腹痛劇烈、腹瀉頻繁、頭痛、寒戰、發熱等,且會導致脫水。慢性腸炎多由慢性細菌性痢疾或阿米巴痢疾所引起,症狀為長期腹瀉、腹痛、營養不良、體質虛弱等。治療時需注意補充體液。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肠黏膜(多指小肠黏膜)发炎的病,症状是腹痛、腹泻、发热等。

Eng

  • CC-CEDICT enteritis
  • Cihui enteritis

ja

  • JMdict enteritis