腸線

cháng xiàntràng tuyến

Hán Việt: tràng tuyến · Pinyin: cháng xiàn

Tổng quan

dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú), (y học) dây ruột mèo, catgut (để khâu vết mổ), (thể dục,thể thao) dây vợt mèo con, dây ruột mèo nhỏ, (y học) dao mổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.外科手术所用的缝线。旧用羊肠壁组织制成﹐故名。缝合后可被机体组织溶化吸收。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用羊等動物的腸子所製成的線。常用作外科手術的縫線、弦樂器的弦、網球的拍線及射箭的弓弦等。

Cấu tạo: 腸 (tràng) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỉ ruột
  • Biên soạn 腸線 chángxiàn n. catgut M:²gēn/¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用羊等動物的腸子所製成的線。常用作外科手術的縫線、弦樂器的弦、網球的拍線及射箭的弓弦等。

Eng

  • JMdict catgut
  • JMdict sheepgut
  • Cihui 腸線 chángxiàn n. catgut M:²gēn/¹tiáo

ja

  • JMdict 腸線(ちょうせん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

線呢 · 線圖 · 線形 · 線春 · 線腳 · 線衣 · 線裝 · 線規