腸肚

tràng đỗ

Hán Việt: tràng đỗ

Tổng quan

Cấu tạo: (tràng) + (đỗ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心意、心腸。《董西廂》卷三:「苦煞人也天不管,剛待拚了,爭奈煞腸肚。」元.無名氏《凍蘇秦》第二折:「蘇秦!我待不與你些茶飯吃,爭奈俺那夫妻腸肚,又過不去!」

Eng

  • Cihui 腸肚 chángdù n. 1. intestines and the belly 2. one's intentions (good/evil/etc.)