腸胃

cháng wèi tràng vị

Hán Việt: tràng vị · Pinyin: cháng wèi

Tổng quan

dạ dày và ruột | hệ tiêu hóa

Cấu tạo: (tràng) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạ dày và ruột | hệ tiêu hóa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腸和胃。《韓非子.解老》:「以腸胃為根本,不食則不能治。」《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「君有疾在腸胃閒,不治將深。」 2.比喻要害的地方。《戰國策.秦策二》:「夫取三晉之腸胃,與出兵而懼其不反也,孰利?」《北齊書.卷四.文宣帝紀》:「關、峴衿帶,跨躡蕭條,腸胃之地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肠与胃; 借喻中枢要地﹐犹腹心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肠与胃。 2.借喻中枢要地﹐犹腹心。

Eng

  • CC-CEDICT stomach and intestine; digestive system
  • Cihui stomach and intestine; digestive system