腹心

fù xīnphúc tâm

Hán Việt: phúc tâm · Pinyin: fù xīn

Tổng quan

tim gan; quan trọng; chính; chủ yếu; cốt lõi (ví với nơi trung tâm quan trọng, phần gan ruột). 腹心之患 mối lo chủ yếu; mối lo chính; thân cận; tâm phúc; tin cẩn. nói gì nghe nấy, hoàn toàn dựa vào người tâm phúc.; lòng dạ (ví với lòng chân thành). 敢布腹心 bày tỏ lòng thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

①比喻要害或中心部分~之患。②比喻极亲近的人; 心腹言听计从,倚为~。③〈书〉比喻真心诚意敢布~ㄧ~相照。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.腹與胸。比喻切近的關係。《孟子.離婁下》:「君之視臣如手足,則臣視君如腹心。」《大戴禮記.主言》:「上之親下也,如腹心; 則下之親上也,如保子之見慈母也。」 2.比喻極親密而可深信之人。《詩經.周南.兔罝》:「赳赳武夫,公侯腹心。」《大宋宣和遺事.利集》:「收天下姦邪之士,以為腹心。」 3.至誠之心。《左傳.宣公十二年》:「敢布腹心,君實圖之。」《漢書.卷五一.賈鄒枚路傳.枚乘》:「臣乘願披腹心而效愚忠,唯大王少加意念惻怛之心於臣乘言。」

Cấu tạo: 腹 (phúc) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bụng dạ
  • Tần suất từ 1. tim gan; quan trọng; chính; chủ yếu; cốt lõi (ví với nơi trung tâm quan trọng, phần gan ruột). 腹心之患 mối lo chủ yếu; mối lo chính 2. thân cận; tâm phúc; tin cẩn. nói gì nghe nấy, hoàn toàn dựa vào người tâm phúc. 3. lòng dạ (ví với lòng chân thành). 敢布腹心 bày tỏ lòng thành; quan trọng; chính; chủ yếu; cốt lõi; thân cận; tâm phúc; tin cẩn; lòng dạ
  • Biên soạn 腹心 fùxīn n. 1. true thoughts and feelings 2. trusted subordinate; reliable agent 3. vital organs 4. key parts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腹與胸。比喻切近的關係。《孟子.離婁下》:「君之視臣如手足,則臣視君如腹心。」《大戴禮記.主言》:「上之親下也,如腹心; 則下之親上也,如保子之見慈母也。」 2.比喻極親密而可深信之人。《詩經.周南.兔罝》:「赳赳武夫,公侯腹心。」《大宋宣和遺事.利集》:「收天下姦邪之士,以為腹心。」 3.至誠之心。《左傳.宣公十二年》:「敢布腹心,君實圖之。」《漢書.卷五一.賈鄒枚路傳.枚乘》:「臣乘願披腹心而效愚忠,唯大王少加意念惻怛之心於臣乘言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻要害或中心部分~之患。②比喻极亲近的人; 心腹言听计从,倚为~。③〈书〉比喻真心诚意敢布~ㄧ~相照。

Eng

  • JMdict one's confidant
  • JMdict trusted friend
  • JMdict trusted retainer
  • Cihui 腹心 fùxīn n. 1. true thoughts and feelings 2. trusted subordinate; reliable agent 3. vital organs 4. key parts
  • Tần suất từ 腹心 fùxīn n. 1. true thoughts and feelings 2. trusted subordinate; reliable agent 3. vital organs 4. key parts

ja

  • JMdict 腹心(ふくしん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

腹心之患 · 腹心之疾 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事