腹枵

fù xiāo phúc hiêu

Hán Việt: phúc hiêu · Pinyin: fù xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (hiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枵,空虛。腹枵指肚子餓了。唐.康駢〈李使君〉:「僧囊中有錢數百,買於土杯同食;腹枵既甚,膏粱之美不如。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"枵腹"。 2.空腹﹐饿着肚子。