腹案

fù àn phúc án

Hán Việt: phúc án · Pinyin: fù àn

Tổng quan

1. phương án suy tính; phương án đang suy nghĩ; ý định; định tâm; phương án trong lòng。內心考慮的方案。 他初步有了個腹案。 bước đầu anh ấy đã có suy nghĩ phương án trong lòng. 2. phương án (đã định, nhưng chưa công bố)。指已經擬定而尚未公開的方案。 這是他們經過半年研究得出的腹案。 đây là phương án mà họ nghiên cứu hơn nữa năm.

Cấu tạo: (phúc) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. phương án suy tính; phương án đang suy nghĩ; ý định; định tâm; phương án trong lòng。內心考慮的方案。 他初步有了個腹案。 bước đầu anh ấy đã có suy nghĩ phương án trong lòng. 2. phương án (đã định, nhưng chưa công bố)。指已經擬定而尚未公開的方案。 這是他們經過半年研究得出的腹案。 đây là phương án mà họ nghiên cứu hơn nữa năm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在心中經過構思而完成的底案。如:「建校的事,大家心中都已有了腹案。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内心考虑的方案他初步有了个~; 指已经拟定而尚未公开的方案这是他们经过半年研究得出的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①内心考虑的方案他初步有了个~。②指已经拟定而尚未公开的方案这是他们经过半年研究得出的~。

Eng

  • Cihui 腹案 fù'àn* n. mental plan

ja

  • JMdict one's plan