腹水
phúc thủy
Hán Việt: phúc thủy · Pinyin: fù shuǐ
Tổng quan
(y học) cổ trướng | dịch cổ trướng | tràn dịch màng bụng bệnh trướng nước。腹腔內因病積聚的液體,心臟病、腎炎、肝硬變等疾病都能引起腹水。
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) cổ trướng | dịch cổ trướng | tràn dịch màng bụng bệnh trướng nước。腹腔內因病積聚的液體,心臟病、腎炎、肝硬變等疾病都能引起腹水。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因心臟、肝臟病變或其他病變,使靜脈血液回流受到影響,造成滲出液積在腹腔,而引起呼吸困難、尿量減少等症狀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腹腔内因病积聚的液体,心脏病、肾炎、肝硬变等疾病都能引起腹水。
Eng
- CC-CEDICT (medicine) ascites; ascitic fluid; hydroperitoneum
- Cihui (medicine) ascites; ascitic fluid; hydroperitoneum
ja
- JMdict ascites