腹瀉
phúc tả
Hán Việt: phúc tả · Pinyin: fù xiè
Tổng quan
tiêu chảy | bị tiêu chảy
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêu chảy | bị tiêu chảy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大腸因受強烈刺激,致使黏膜分泌大量水分和電離子等稀釋刺激因子,並引起糞便迅速排出的現象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指排便次数增多,大便稀薄或呈水状,有的带脓血,常兼有腹痛。多由于肠道感染,消化功能障碍而引起。
Eng
- CC-CEDICT diarrhea|to have the runs
- Cihui diarrhea; to have the runs