腹痛

fù tòng phúc thống

Hán Việt: phúc thống · Pinyin: fù tòng

Tổng quan

đau bụng | đau dạ dày au bụng. Bệnh đau bụng. phúc thống phúc thống ☆Đau bụng. Bệnh đau bụng.

Cấu tạo: (phúc) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau bụng | đau dạ dày au bụng. Bệnh đau bụng. phúc thống phúc thống ☆Đau bụng. Bệnh đau bụng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腹部因消化道的炎症、胃痙攣及其他器官的疾病所引起的疼痛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种常见症状。多见于腹内病变,亦见于腹外病变。疼痛的部位、性质随病变部位、病因而异。上腹痛可能为消化性溃疡、胆囊炎、胰腺炎等;脐周或全腹痛可能为急性肠炎和胃肠炎、肠梗阻、腹膜炎、腹腔内出血等;下腹痛则可能为急性阑尾炎、妇科病、结肠炎、尿路感染和尿路结石等。

Eng

  • CC-CEDICT bellyache|stomach pain
  • Cihui bellyache; stomach pain

ja

  • JMdict stomach ache|abdominal pain