腹胃
phúc vị
Hán Việt: phúc vị · Pinyin: fù wèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腹肚胃腸。《韓非子.五蠹》:「民食果、蓏、蚌、蛤,腥臊惡臭,而傷害腹胃,民多疾病。」《太平廣記.卷四六五.異魚》引《酉陽雜俎》:「東海人常獲魚,長五、六尺,腹胃成胡鹿刀槊之狀,或號秦皇魚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指肠胃等消化器官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指肠胃等消化器官。