腹膜
phúc mô
Hán Việt: phúc mô · Pinyin: fù mó
Tổng quan
phúc mạc (giải phẫu) ái màng bọc các cơ quan trong bụng. phúc mạc phúc mạc ☆Cái màng bọc các cơ quan trong bụng.
Nghĩa
Việt
- Cihui phúc mạc (giải phẫu) ái màng bọc các cơ quan trong bụng. phúc mạc phúc mạc ☆Cái màng bọc các cơ quan trong bụng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腹壁內的平滑薄膜,包被內臟,用以保持其位置及分泌滑液,以使內臟運動圓滑,以防摩擦。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腹腔内包着胃肠等脏器的薄膜,由结缔组织构成。
Eng
- CC-CEDICT peritoneum (anatomy)
- Cihui peritoneum (anatomy)
ja
- JMdict peritoneum