腹議

fù yì phúc nghị

Hán Việt: phúc nghị · Pinyin: fù yì

Tổng quan

trong lòng đã có cách

Cấu tạo: (phúc) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong lòng đã có cách (ngoài miệng không nói ra nhưng trong lòng đã có cách.)。嘴上沒說出,心里有看法。
  • Cihui trong lòng đã có cách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口不言而心中非議。三國魏.陳琳〈為袁紹檄豫州〉:「群談者言摦誅,腹議者蒙隱戮。」

Eng

  • Cihui 腹議 fùyì n. <wr.> unvoiced criticism