腹诽

fù fěiphúc phỉ

Hán Việt: phúc phỉ · Pinyin: fù fěi

Tổng quan

oán thầm; trong lòng thấy sai (ngoài miệng không nói ra nhưng trong lòng thấy sai)

新华 · Tân Hoa Đại lục

口不言而心非議之。《漢書.卷五二.灌夫傳》:「腹誹而心謗,卬視天,俛畫地。」

Cấu tạo: 腹 (phúc) + 誹 (phỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyền rủa hoặc không đồng ý trong im lặng
  • Cihui phê bình không nói ra oán thầm; trong lòng thấy sai (ngoài miệng không nói ra nhưng trong lòng thấy sai)。嘴里雖然不說,心里認為不對。也說腹非。
  • Tần suất từ trong lòng thấy sai
  • Biên soạn 腹誹 fùfěi* n. <wr.> unspoken criticism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口不言而心非議之。《漢書.卷五二.灌夫傳》:「腹誹而心謗,卬視天,俛畫地。」

Eng

  • Cihui silent curse or disagreement; unspoken criticism
  • Tần suất từ 腹誹 fùfěi* n. <wr.> unspoken criticism

Từ liên quan

Gần nghĩa

腹内 · 腹哀 · 腹地 · 腹壁 · 腹带 · 腹心 · 腹案 · 腹水