誹
phỉ
Hán Việt: phỉ · Pinyin: fěi
Tổng quan
vu khống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fěi |
|---|---|
| Hán Việt | phỉ |
| Quảng Đông | fei1 |
| Mân Nam | huí |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄎㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyoi |
| Baxter-Sagart | pə[j] |
| Hán ngữ Thượng cổ | pə[j] |
| Phản thiết | 匪微切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chê, thấy người ta làm trái mà mình chê bai gọi là {phỉ}. Như {phỉ báng} [誹謗] nói xấu, bêu riếu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 議論人非,並毀壞其名譽。如:「誹謗」、「怨誹」。《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「誹訕朝廷,疑亂風俗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 誹kēng 1.见"誹誹"。
Eng
- CC-CEDICT slander
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】敷尾切【集韻】【韻會】妃尾切,𠀤音斐。【說文】謗也。【博雅】䛼也。【史記·高祖紀】誹謗者族。【莊子·刻意篇】高論怨誹。【戰國策】國必有誹譽,忠臣令誹在己,譽在上。 又【集韻】或省作非。【前漢·鼂錯傳】非謗不治。【師古註】非讀曰誹。 又【集韻】府尾切,非上聲。義同。 又【集韻】【韻會】匪微切【正韻】芳微切。𠀤與非通。【類篇】謗言也。【增韻】非議也。【史記·平準書】張湯奏顏異當九卿,見令不便,不入言而腹誹。【前漢·食貨志】作腹非。【註】口不言,心非之也。又【廣韻】方味切【集韻】【韻會】【正韻】方未切,𠀤非去聲。義同。【史記·文帝紀】誹謗之木。【索隱】誹,音非,亦音沸。尸子云:堯立誹謗之木。韋昭云:慮政有缺失,使書于木,後代遂因以爲飾。今宮牆橋樑頭四柱木是也。
Thuyết Văn
謗也。 从言。非聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
誹之言非也言非其實。 敷尾切。十五部。
【誹】 (phỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Phu vĩ thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 尾 (vĩ) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: báng (Chê bai) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 诽 · 诽 · 诽