腹黑

fù hēi phúc hắc

Hán Việt: phúc hắc · Pinyin: fù hēi

Tổng quan

(lóng) bề ngoài tử tế nhưng bên trong độc ác | hai mặt

Cấu tạo: (phúc) + (hắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lóng) bề ngoài tử tế nhưng bên trong độc ác | hai mặt

Eng

  • CC-CEDICT (slang) outwardly kind but inwardly evil|two-faced
  • Cihui (slang) outwardly kind but inwardly evil; two-faced