騰達
đằng đạt
Hán Việt: đằng đạt · Pinyin: téng dá
Tổng quan
lên cao: tiến chức/thăng chức
Nghĩa
Việt
- Cihui lên cao: tiến chức/thăng chức
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上升阴氛方腾达,密雨已弥漫; 指地位上升很快飞黄腾达。
- Tân Hoa Tự Điển ①上升阴氛方腾达,密雨已弥漫。②指地位上升很快飞黄腾达。
Eng
- Cihui 騰達 éngdá v.p. have fulfilled one's ambition ◆v. 1. advance rapidly in one's career 2. prosper; thrive